Chi tiết về các liện kiện thương hiệu chính HH80E
hang mục | nội dung kỹ thuật |
1. đơn vị thủy lực | Bơm dầu: SUMITOMO (Nhật) Motor bơm dầu: motor servo: PHASE( Ý) Van thủy lực: YUKEN (Nhật) Van tỉ lệ: HNC (Đài loan) Van servo: MOOG (Nhật bản) Bộ kín: DZ (đài loan)/ NOK (Nhật Bản) |
2. hệ thống khống chế điện | PLC:PANASONIC( Nhật bản) Màn hình cảm ứng: INOVANCE( TQ) Bộ tiếp xúc: RBCA Bộ cấp điện: OMRON Công tắc hành trình: Schneider( Pháp) thước điện tử : GEFRAN(Ý) Bộ chuyển cảm sau sáng: sensorc Không chế servo độ dầy tường MOOG(Nhật) Công tắc không khí: Schneider( Pháp) Bộ cấp điện trạng thái rắn: CRYDOM (Mỹ) |
3. cơ cấu mở đóng khuôn | Hình thức: khóa khuôn thẳng thủ lực,cơ cấu đồng bộ hai phia Hình thức |
1. đầu khuôn | Kết câu đầu khuôn: kiểu đầu chứa nhựa Hình thức đường chạy:nguyên lý vào trước ra trước Vật liệu linh liện đường chạy chín: 38CrMoAlA;42CrMo |
5. vắt ra | Hình thức drive : biến tần điều tốc Hộp giảm tốc: bánh răng mặt răng thép hợp kim Vật chất trục bulông ống máy: thép ni-tơ Bộ tăng nhiệt: bộ tăng nhiệt đúc nhôm: Máy gió làm mát: hoan qiu Thượng Hải |
6. hệ thống khí động | Van khí chín: AIRTAC(Đài loan) /EMC |
7. thiết bị kẹp lấy | Xi-lanh: EMC |
8. điẹn cơ | Motor :: SIMO( TQ) |
Phụ lục 2, Thông tin cơ bản: Thông số kỹ thuật và linh kiện của máy thổi nhựa Seri HH80E
Hệ thống | Cỡ loại | Đơn vị | HH80E |
Hệ thống đóng khuôn | Công vị | Một sản phẩm | |
Dung tích chế phẩm lớn nhất | L | 25-30L | |
Hệ thống nặn ra | Lực khóa | KN | 240 |
Cự ly tấm khuôn | Mm | 250~800 | |
Kích thước tấm khuôn(rộng*cao) | Mm×Mm | 750×650 | |
Độ dày khuôn | mm | 270-450 | |
Hệ thống thổi dưới | Hàn trình mở | mm | 140-420 |
Kim thổi lên và xuống | mm | 150 | |
Đáy di chuyển lên xuống | mm | 250 | |
Hệ thống đùn ra | đường kính trụ bulông | Mm | 80 |
Tỉ lê dài và đường kính trục bulông | 25:1 | ||
Khả năng nhựa hóa | Kg/h | 90-100 | |
Số đoàn tăng nhiệt ống máy | 4 | ||
Công suất tăng nhiệt ống máy | Kw | 25 | |
Công suất điện cơ đùn | Kw | 30 | |
Hệ thống đầu khuôn | Đầu chứa keo | L | 6 |
Công suất tăng nhiệt đầu khuôn | Kw | 22 | |
đường kính cửa đầu khuôn lớn nhất | Mm | 250 | |
Hệ thống thủy lực | lượng thoát bơm to | L/min. | 14 |
lượng thoát bơm nhỏ | L/min. | Khi dùng motor servo không có bơm nhỏ | |
Công suất điện cơ bơm thủy lực | Kw | 18.5 | |
Khống chế mỏng dày(khách tự mua) | Áp lực | Mpa | 14 |
Lưu lượng | L/min | 23 | |
Công suất motor | kw | 4 | |
Hệ thống khí động | Áp lực nguồn khí | Mpa | 0.7 |
Áp lực làm việc | Mpa | 0.6 | |
lượng khí tiêu hoa | m³/min | 0.4 | |
Nguồn nước | Áp lực cấp nước | Mpa | 0.3 |
Nguồn điện | Điện áp | V | AC38V±10% |
Tần suất | Hz | 50 | |
Chế độ dây | Ba pha bôn dây | ||
Tổng công suất lắp máy | Kw | 85 | |
lượng tiêu hao trung bình | Kwh | 41 | |
Miêu tả | Trọng lượng máy mốc | Tấn | 11 |
Kích thước bên ngoài máy(dài*rộng*cao) | M | 4.5 x 2.5 x 3.8 |
Hộp thư