QUOTATION OF EXTRUSION BLOW MOLDING MACHINE OG-90E
1.MACHINE PHOTO

1. máy thổi chai định hình tự động:
Loại cơ: seri HH90E
Viđeo sản phẩm: www.youtube.com/kingswelgroup
Trang web sản phẩm : http://www.champion-automation.com
Thiết bị cơ bản
Seri HH90 máy định hình có thể sản xuất thùng đóng gói hóa chất,thực phẩm,chất sơn xây dựng , thùng đóng gói,hợp đùng cụ thổi nhựa,xi lanh ô tô, linh kiện trung không ô tô, tấm ngăn lưu, ghế trung không, bàn mặt bàn, đồ chơi thổi nhựa loại may, phao cảng,tấm mâm, linh kiện ống thổi nhựa loại lớn,các linh kiện trong các ngành nông nghiệp,công nghiệp quân sự.máy này thích dụng cho các nguyên liệu PE,PP thổi nhựa trung không, khả năng sản xuất đạt 30-50 khuôn/tiếng(tuần hoàn không tải)
● Đầu khuôn: kiểu đứng chứa liệu
● Hệ thống nặn ra: sử dụng thiết bị không chế nhiệt độ tự động nhập khẩu, tốc độ trục bulông do bộ biến tần và máy giảm tốc điện cơ thực hiện,thực hiện điều tốc vô cấp.
● Thiết bị đóng khuôn: cơ cấu hợp khuôn sử dụng kết cấu hai trục kéo kiểu cố định thủy lực.Tính ổn định tốt
● Hệ thống thủy lực: hệ thống thủy lực toàn bộ sử dụng linh kiện nhập khẩu.hệ thống thủy lực sử dụng lưu lượng áp lực hai tỷ lệ khống chế đường về.
● Hệ thống điện khí: sử dụng màn hình cảm ứng và bộ khống chế trình tự có lập trình Nhật Bản,linh kiện chính sử dụng linh kiện thương hiệu.
Gía CIF(cảng Hai Phong city)
Tên máy mốc | Mô tả. | Số lượng | giá cả (USD) |
HH90E blow molding machine - Hệ thống thổi đa năng | Máy thổi can nhựa 50L | 1 | |
Cây thổi | 1 | ||
Đầu ép 6L | 1 | ||
van rút tim xi lanh | 1 | ||
Van đẩy thủy lực | 1 | ||
Máy khống chế mỏng dày | MOOG 100 points (Japan) | 1 | |
Hệ thống servo | Italy PHASE SERVO MOTOR power:18.5KW | 1 | |
Robot gấp hàng | Kingwell | 1 | |
Khuôn | 20l-50L | 1 | |
Máy Nghiền nhựa | 30HP | 1 | |
Máy tự động cấp liệu | 300 kg/h | 1 | |
Máy làm lạnh | 10hp | 1 | |
Máy nén khí | 0.8m2-1 mpa | 1 | |
Packing | Free | 1 | |
Tổng cộng |
Phụ lục 1,Chi tiết về các liện kiện thương hiệu chính HH90E
hang mục | nội dung kỹ thuật |
1. đơn vị thủy lực | Bơm dầu: SUMITOMO (Nhật) Motor bơm dầu: motor servo: PHASE( Ý) Van thủy lực: YUKEN (Nhật) Van tỉ lệ: HNC (Đài loan) Van servo: MOOG (Nhật bản) Bộ kín: DZ (đài loan)/ NOK (Nhật Bản) |
2. hệ thống khống chế điện | PLC:PANASONIC( Nhật bản) Màn hình cảm ứng: INOVANCE( TQ) Bộ tiếp xúc: RBCA Bộ cấp điện: OMRON Công tắc hành trình: Schneider( Pháp) thước điện tử : GEFRAN(Ý) Bộ chuyển cảm sau sáng: sensorc Không chế servo độ dầy tường MOOG(Nhật) Công tắc không khí: Schneider( Pháp) Bộ cấp điện trạng thái rắn: CRYDOM (Mỹ) |
3. cơ cấu mở đóng khuôn | Hình thức: khóa khuôn thẳng thủ lực,cơ cấu đồng bộ hai phia Hình thức |
1. đầu khuôn | Kết câu đầu khuôn: kiểu đầu chứa nhựa Hình thức đường chạy:nguyên lý vào trước ra trước Vật liệu linh liện đường chạy chín: 38CrMoAlA;42CrMo |
5. vắt ra | Hình thức drive : biến tần điều tốc Hộp giảm tốc: bánh răng mặt răng thép hợp kim Vật chất trục bulông ống máy: thép ni-tơ Bộ tăng nhiệt: bộ tăng nhiệt đúc nhôm: Máy gió làm mát: hoan qiu Thượng Hải |
6. hệ thống khí động | Van khí chín: AIRTAC(Đài loan) /EMC |
7. thiết bị kẹp lấy | Xi-lanh: EMC |
8. điẹn cơ | Motor :: SIMO( TQ) |
Phụ lục 2, Thông tin cơ bản: Thông số kỹ thuật và linh kiện của máy thổi nhựa Seri HH90E
Hệ thống | Cỡ loại | Đơn vị | HH90E |
Hệ thống đóng khuôn | Công vị | Một sản phẩm | |
Dung tích chế phẩm lớn nhất | L | 50-60L | |
Hệ thống nặn ra | Lực khóa | KN | 350 |
Cự ly tấm khuôn | Mm | 450~1100 | |
Kích thước tấm khuôn(rộng*cao) | Mm×Mm | 900×800 | |
Hệ thống thổi dưới | Hàn trình mở | mm | 140-420 |
Kim thổi lên và xuống | mm | 150 | |
Đáy di chuyển lên xuống | mm | 250 | |
Hệ thống đùn ra | đường kính trụ bulông | Mm | 90 |
Tỉ lê dài và đường kính trục bulông | 25:1 | ||
Khả năng nhựa hóa | Kg/h | 140-150 | |
Số đoàn tăng nhiệt ống máy | 4 | ||
Công suất tăng nhiệt ống máy | Kw | 25 | |
Công suất điện cơ vắt ra | Kw | 45 | |
Hệ thống đầu khuôn | Đầu chứa keo | L | 6 |
Công suất tăng nhiệt đầu khuôn | Kw | 22 | |
đường kính cửa đầu khuôn lớn nhất | Mm | 350 | |
Hệ thống thủy lực | lượng thoát bơm to | L/min. | 14 |
lượng thoát bơm nhỏ | L/min. | Khi dùng motor servo không có bơm nhỏ | |
Công suất điện cơ bơm thủy lực | Kw | 18.5 | |
Khống chế mỏng dày(khách tự mua) | Áp lực | Mpa | 14 |
Lưu lượng | L/min | 23 | |
Công suất motor | kw | 4 | |
Hệ thống khí động | Áp lực nguồn khí | Mpa | 0.7 |
Áp lực làm việc | Mpa | 0.6 | |
lượng khí tiêu hoa | m³/min | 0.4 | |
Nguồn nước | Áp lực cấp nước | Mpa | 0.3 |
Nguồn điện | Điện áp | V | AC38V±10% |
Tần suất | Hz | 50 | |
Chế độ dây | Ba pha bôn dây | ||
Tổng công suất lắp máy | Kw | 116 | |
lượng tiêu hao trung bình | Kwh | 48 | |
Miêu tả | Trọng lượng máy mốc | Tấn | 13 |
Kích thước bên ngoài máy(dài*rộng*cao) | M | 5.1 x 2.9 x 4.9 |
Hộp thư