
TÊN MÁY | MODEL | SỐ LƯỢNG |
Máy cán màng khí PE 1 trục 2 lớp tốc độ cao | OG-GT1800 | 1chiếc |
Máy cán màng khí PE 2 trục 3 lớp tốc độ cao | OG-GT1800-2L | 1chiếc |
Máy cán màng khí PE 2 trục 3+1 lớp tốc độ cao | OG-GT1800-4L | 1chiếc |
Máy cán màng khí PE 2 trục 3+2 lớp tốc độ cao | OG-GT1800-5L | 1chiếc |
Máy hút nhựa tự động | 300G | 1 chiếc |
Tự động thu cuộn cắt | 1 chiếc | |
Máy nghiền online | Option | 1 chiếc |
.Phần chính của máy đùn chính
1、Bộ giảm tốc: bộ giảm tốc bánh răng cứng tiêu chuẩn quốc gia
(bộ giảm tốc được sản xuất tại Giang Tô) * 1
2、đường kính trục vít :80mm*1 (Vít hợp kim đôi có độ cứng cao)
3、chất liệu trục vít :trục vít hợp kim ZHOU SHAN
4、chất liệu nòng cảo:38CrMoALA sau khi xử lý thấm nitơ (Chiết Giang Zhoushan)
5、Động cơ: Shanghai HENGSHU
6、phương thức chỉnh tốc :Thượng HAI NENGSHI
7、công suất truyền động :30kw*1
8、khu gia nhiệt :đồng hồ nhiệt 3 khu
9、công suất gia nhiệt :10kw
10、Gia nhiệt 3T
11 Công suất gia nhiệt:2kw
12, phương thức thay lưới thay lưới thủ công
13. Phương thức cấp nhựa hút nhựa chân không
Phần chính của máy đùn phụ
2、Bộ giảm tốc: bộ giảm tốc bánh răng cứng tiêu chuẩn quốc gia
(bộ giảm tốc được sản xuất tại Giang Tô) * 1
2、đường kính trục vít :65mm*1 (Vít hợp kim đôi có độ cứng cao)
3、chất liệu trục vít :trục vít hợp kim ZHOU SHAN
4、chất liệu nòng cảo:38CrMoALA sau khi xử lý thấm nitơ (Chiết Giang Zhoushan)
6、Động cơ: Shanghai HENGSHU
6、phương thức chỉnh tốc :biến tần chỉnh tốc Thượng HAI NENGSHI
7、công suất truyền động :18.5kw*1
8、khu gia nhiệt :đồng hồ nhiệt 2 khu
11、công suất gia nhiệt :6kw
12、Gia nhiệt 3T,2 Khu
12 Công suất gia nhiệt:2kw
12, phương thức thay lưới thay lưới thủ công
14. Phương thức cấp nhựa hút nhựa chân không
Đầu khuôn Phụ
1、hình thức đầu khuôn : loại móc áo( SANDA Triết giang)
2、số lớp đùn:2 lớp-3 lớp
3、độ rộng sản phẩm :1800mm
4、số khu gia nhiệt:7 khu
5、bộ gia nhiệt :Vòng gia nhiệt bằng nhôm đúc
7、công suất gia nhiệt:25kw
II. Đầu khuôn Chính
1、hình thức đầu khuôn : loại móc áo( SANDA Triết giang)
2、số lớp đùn:2 lớp
3、độ rộng sản phẩm :1800mm
4、số khu gia nhiệt:7 khu
5、bộ gia nhiệt :Vòng gia nhiệt bằng nhôm đúc
8、công suất gia nhiệt:28kw
III. Khuôn định hình
1、độ rộng tối đa :1800mm
2、phương thức thành hình:Tạo áp suất âm chân không
3、phương thức làm mát:bằng nước
4、phương thức truyền động:Dedong Thượng Hải
5、phương thức chỉnh tốc:biến tần chỉnh tốc
6、bộ giảm tốc:Bộ giảm Cycloid
7、công suất truyền động:2.2kw
8、quy cách màng khí:10*4mm(Hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng)
IV. Máy kéo
1、đường kính cuộn :200mm
2、chất liệu con lăn : Thép mạ crom
3、Trục lăn 8 cái
4、Motro: Shanghai HENGSHU China
5、phương thức chỉnh tốc:biến tần chỉnh tốc
6、máy chỉnh tốc: máy giảm tốc kiểu quay
9、công suất truyền động :2.2kw
10、Số lượng trục làm phẳng 5 cái
11、Trục silico210mm
12、Phương thức phức hợp đảy bằng khí(100mm*70mm)

V.Thu cuộn
1、động cơ thu cuộn:25N/M Mô-men xoắn * 2
2、phương thức khống chế:25A Điều chỉnh tốc độ bộ điều khiển mô-men xoắn *
3、phương thức lật: tự động tính mét quay thu cuộn
4động cơ lật:Động cơ ba pha 1.5kw (điều khiển chuyển đổi tần số)
5、đường kính thu cuộn:φ1400mm
6、sản lượng tối đa :150 kg/h

Hộp thư