BÁO GIÁ MÁY ĐÙN DÂY BUỘC HÀNG NHỰA PP
Số tt | tên | Số lượng | Loại hình | Giá cả USD |
1 | MÁY ĐÙN DAY BUỘC HÀNG PP SJ-80 | 1 chiếc | 8 sợi | |
2 | Máy sấy nhựa 100kg | 1 chiếc | XC-100KG | |
3 | Máy hút nhựa 200kg | 1 chiếc | 300G | |
2 | -Giá trên bao gồm vận chuyển đến nhà máy bên mua, bao lắp đặt , chạy công nghệ - Giá trên chưa bao gồm 10% vat | |||
MÁY ĐÙN DAY BUỘC HÀNG SJ-80

一、 ỨNG DỤNG
Máy đùn màng dây buộc hàng SJ-80 có thẻ dùng hạt nhựa tái chế pp hoặc phế băm làm màng phẳng xiế sợi, hạt nhựa mới càng đẹp. Thiết bị này có thẻ sản xuất 0.02mm-0.08mm màng sợi buộc hàng, dây thun lưới, dây buộc bia,túi lưới,lưới chê nắng, lưới dây cáp, dậy buộc cỏ vv.
二. thành phần tổ thành
1. SJ-80 máy đùn SJ-80 …………… ……….………….……. 1chiếc
2. khuôn ……………………………………………… .1bộ
3. bể nước làm mát ……………………………………………………….… ...1 bộ
4. máy dẫn kéo thứ nhất…………………………………………………….…… 1 bộ
5. bộ gia nhiệt giãn kéo ……………………………………………………........1 bộ
6 máy dẫn kéo thứ hai …………………………………………………….…...…1bộ
7. máy thu cuộn đứng ……………………………………………………...….…9 bộ
8. tủ điện…………………………………………………………………1bộ
三. chi tiết máy

1.SJ-80 máy đùn màng 1chiếc
Tên bộ phần | Chi tiết | Quy cách | Ghi chú |
trục vít ống đùn barrel | Đường kính trục vít | Φ80mm | Xuất xứ zhoushan Triết giang Chất liệu : 38CrMoAl Ni tơ hóa xử lý lớp sâu |
chiều dài trục vít | 2240mm | ||
tỷ lệ dài và đường kính trục vít | 28:1 | ||
số lượng trục vít | 1 cái | ||
công suất gia nhiệt ống barrel | 18KW | ||
cách gia nhiệt | vòng gia nhiệt tiết kiệm năng lượng hồng ngoại | ||
đoạn khu gia nhiệt | 6 khu gia nhiệt | ||
công suất đầu máy | 6KW | ||
độ sâu ni tơ hóa | 0.40-0.70mm | ||
HV độ cứng nito hóa | 890-980 | ||
độ nhám bề mặt mm | Ra0.8-Ra1.6 | ||
tốc độ quay trục vít | 30-70 | ||
hợp giảm tốc | hợp giảm tốc mặt răng cứng loại 200 | băng răng đều là thép hợp kim chế tạo | máy đùn chuyên dụng |
sản lượng | Tiêu chuẩn 8 sợi | 70-80KG/H | có thẻ căn cứ vào chiều rộng của sợi |
motor chính | công suất | 22KW | biến tần chỉnh tốc |
máy chính | cách nối flan khuôn và đầu đùn | Kết nối vít xoắn flan | |
tổng công suất | ≈60KW |
2.khuôn cán 1bộ
(1) :hình thức khuôn cán: kiểm tâm miệng rộng 800mm
(2) cách gia nhiệt đầu cán: gia nhiệt trong
3) thay lưới bằng điện
3. thùng nước làm mát 1bộ
(1) kích thước ngoài hình 1000mm×1000mm×400mm
(2) chất liệu: thép không gỉ
4. máy dẫn kéo thứ nhất 1bộ
(1) cách dẫn kéo: hai trục lăn dẫn kéo có thêm bộ phần dao cắt, đường kính trục dẫn kéo 140mm, bề mặt mạ kẽm có keo.
(2) công suất motor: 1.5KW, có biến tần khống chế
(3) hình thức mở: miếng dao
5. bộ phần giãn gia nhiệt 1 bộ
(1) phương thức gia nhiệt: tấm gia nhiệt
(2) dịch tích tấm giãn kéo 3×0.95m
(3) công suất gia nhiệt :15kw
(4) nhiệt độ gia nhiệt: 80-130℃
6. máy dẫn kéo thứ hai 1 bộ
(1) cách dẫn kéo : 5 trục lăn dẫn kéo, trục dẫn kéo với dường kính 270mm, bề mặt mạ kẽm
(2) công suất motor: 5.5KW, có bộ biến tần
7、 máy thu cuộn kiểu đứng 8 bộ
(1) hình thức thu cuộn: thu cuộn kiểu đứng
(2) số lượng: 8 bộ
(3) tốc độ thu cuộn :50-180m/min
(4) motor sức momen xoắn thu cuộn 2.5n.m
8. tủ điện 1 bộ
(1) nguồn điện: 3 pha 380V,50Hz
四. các thông số khác
1、 chiều rộng sản phẩm có thẻ thông qua chỉnh dao bào chỉnh độ rộng
2、 sản lượng khoảng 60~80kg/h
3、 kích thước lắp đặt máy : 20×3×2.6m
4、 :tổng trọng lượng máy : khoảng 4T


Hộp thư